brindled
UK/ˈbɹɪndəld/
US/ˈbɹɪndəld/
giọng máy của trình duyệt
brindled nghĩa là vện, nâu đốm.
Nghĩa của brindled
Tính từ
- Vện; nâu đốm (nền nâu với những vằn hay đốm thường màu sẫm hơn).
Dạng từ của brindled
| So sánh hơn | more brindled |
| So sánh nhất | most brindled |
Câu hỏi thường gặp
brindled nghĩa là gì?
brindled (tính từ) nghĩa là vện, nâu đốm.
brindled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brindled: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪndəld/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪndəld/.