brine
UK/ˈbɹaɪ̯n/
US/ˈbɹaɪ̯n/
giọng máy của trình duyệt
brine nghĩa là nước biển, nước mặn, biển, ngâm vào nước muối.
Nghĩa của brine
Danh từ
- Nước biển, nước mặn, nước muối.
- Biển.
- Thơ ca Nước mắt.
Ngoại động từ
- Ngâm vào nước muối; muối (cái gì).
Dạng từ của brine
| Số nhiều | brines |
| Ngôi thứ ba số ít | brines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brining |
| Quá khứ phân từ | brined |
| Quá khứ | brined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brine
Trái nghĩa
Họ từ của brine
Câu hỏi thường gặp
brine nghĩa là gì?
brine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nước biển, nước mặn, biển, ngâm vào nước muối.
brine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brine: giọng Anh (UK) /ˈbɹaɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹaɪ̯n/.