TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brine

UK/ˈbɹaɪ̯n/ US/ˈbɹaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

brine nghĩa là nước biển, nước mặn, biển, ngâm vào nước muối.

Nghĩa của brine

Danh từ

  1. Nước biển, nước mặn, nước muối.
  2. Biển.
  3. Thơ ca Nước mắt.

Ngoại động từ

  1. Ngâm vào nước muối; muối (cái gì).

Dạng từ của brine

Số nhiềubrines
Ngôi thứ ba số ítbrines
Hiện tại phân từ (-ing)brining
Quá khứ phân từbrined
Quá khứbrined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brine

Trái nghĩa

Họ từ của brine

Câu hỏi thường gặp

brine nghĩa là gì?

brine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nước biển, nước mặn, biển, ngâm vào nước muối.

brine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brine: giọng Anh (UK) /ˈbɹaɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹaɪ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.