bring forward
giọng máy của trình duyệt
bring forward nghĩa là đưa ra, nêu ra, chuyển sang.
Nghĩa của bring forward
Cụm động từ
- Đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra.
- can you bring forward any proofs of what you say?anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?
- to bring it ondùng để thể hiện sự tự tin trong việc đối đầu với một thách thức
- bring the matter forward at the next meeting!cuộc họp sau đưa vấn đề đó ra!
- (Kế toán) Chuyển sang.
Dạng từ của bring forward
| Ngôi thứ ba số ít | brings forward |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bringing forward |
| Quá khứ phân từ | brought forward |
| Quá khứ | brought forward |
Câu hỏi thường gặp
bring forward nghĩa là gì?
bring forward (cụm động từ) nghĩa là đưa ra, nêu ra, chuyển sang.