TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring forward

giọng máy của trình duyệt

bring forward nghĩa là đưa ra, nêu ra, chuyển sang.

Nghĩa của bring forward

Cụm động từ

  1. Đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra.
    • can you bring forward any proofs of what you say?anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?
    • to bring it ondùng để thể hiện sự tự tin trong việc đối đầu với một thách thức
    • bring the matter forward at the next meeting!cuộc họp sau đưa vấn đề đó ra!
  2. (Kế toán) Chuyển sang.

Dạng từ của bring forward

Ngôi thứ ba số ítbrings forward
Hiện tại phân từ (-ing)bringing forward
Quá khứ phân từbrought forward
Quá khứbrought forward

Câu hỏi thường gặp

bring forward nghĩa là gì?

bring forward (cụm động từ) nghĩa là đưa ra, nêu ra, chuyển sang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.