TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring down

giọng máy của trình duyệt

bring down nghĩa là đem xuống, đưa xuống, hạ xuống, làm tụt xuống.

Nghĩa của bring down

Cụm động từ

  1. Đem xuống, đưa xuống, mang xuống.
  2. Hạ xuống, làm tụt xuống.
    • to bring down the prices of goodshạ giá hàng hoá
  3. Hạ, bắn rơi (máy bay, chim).
  4. Hạ bệ, làm nhục (ai).
  5. Mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai).
    • to bring down ruin on somebodymang lại lụn bại cho ai

Dạng từ của bring down

Ngôi thứ ba số ítbrings down
Hiện tại phân từ (-ing)bringing down
Quá khứ phân từbrought down
Quá khứbrought down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bring down

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bring down

  • Mr President, it was yearning for democracy that brought down the Berlin Wall. Thưa ngài Tổng thống, chính niềm mong muốn dân chủ đã làm sụp đổ bức tường Berlin.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bring down nghĩa là gì?

bring down (cụm động từ) nghĩa là đem xuống, đưa xuống, hạ xuống, làm tụt xuống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.