bring down
giọng máy của trình duyệt
bring down nghĩa là đem xuống, đưa xuống, hạ xuống, làm tụt xuống.
Nghĩa của bring down
Cụm động từ
- Đem xuống, đưa xuống, mang xuống.
- Hạ xuống, làm tụt xuống.
- to bring down the prices of goodshạ giá hàng hoá
- Hạ, bắn rơi (máy bay, chim).
- Hạ bệ, làm nhục (ai).
- Mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai).
- to bring down ruin on somebodymang lại lụn bại cho ai
Dạng từ của bring down
| Ngôi thứ ba số ít | brings down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bringing down |
| Quá khứ phân từ | brought down |
| Quá khứ | brought down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bring down
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bring down
- Mr President, it was yearning for democracy that brought down the Berlin Wall. Thưa ngài Tổng thống, chính niềm mong muốn dân chủ đã làm sụp đổ bức tường Berlin.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bring down nghĩa là gì?
bring down (cụm động từ) nghĩa là đem xuống, đưa xuống, hạ xuống, làm tụt xuống.