TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring in

giọng máy của trình duyệt

bring in nghĩa là đưa vào, đem vào, thu, đem lại.

Nghĩa của bring in

Cụm động từ

  1. Đưa vào, đem vào, mang vào.
  2. Thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen).

Dạng từ của bring in

Ngôi thứ ba số ítbrings in
Hiện tại phân từ (-ing)bringing in
Quá khứ phân từbrought in
Quá khứbrought in
Số nhiềubring-ins

Câu ví dụ với bring in

  • The new machine brought in a lot of money. Cỗ máy mới đã được mua rất nhiều tiền.
  • I can bring in some more sophisticated equipment if you think we need it. Tôi có thể mang đến vài thiết bị hiện đại hơn nếu cậu nghĩ chúng ta cần nó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bring in nghĩa là gì?

bring in (cụm động từ) nghĩa là đưa vào, đem vào, thu, đem lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.