bring in
giọng máy của trình duyệt
bring in nghĩa là đưa vào, đem vào, thu, đem lại.
Nghĩa của bring in
Cụm động từ
- Đưa vào, đem vào, mang vào.
- Thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen).
Dạng từ của bring in
| Ngôi thứ ba số ít | brings in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bringing in |
| Quá khứ phân từ | brought in |
| Quá khứ | brought in |
| Số nhiều | bring-ins |
Câu ví dụ với bring in
- The new machine brought in a lot of money. Cỗ máy mới đã được mua rất nhiều tiền.
- I can bring in some more sophisticated equipment if you think we need it. Tôi có thể mang đến vài thiết bị hiện đại hơn nếu cậu nghĩ chúng ta cần nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bring in nghĩa là gì?
bring in (cụm động từ) nghĩa là đưa vào, đem vào, thu, đem lại.