bring off
giọng máy của trình duyệt
bring off nghĩa là cứu, đưa đến thành công.
Nghĩa của bring off
Cụm động từ
- Cứu.
- to bring off the passengers on a wrecked shipcứu các hành khách trên chiếc tàu bị nạn
- (Thông tục) Đưa đến thành công.
Dạng từ của bring off
| Ngôi thứ ba số ít | brings off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bringing off |
| Quá khứ phân từ | brought off |
| Quá khứ | brought off |
Câu hỏi thường gặp
bring off nghĩa là gì?
bring off (cụm động từ) nghĩa là cứu, đưa đến thành công.