TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring off

giọng máy của trình duyệt

bring off nghĩa là cứu, đưa đến thành công.

Nghĩa của bring off

Cụm động từ

  1. Cứu.
    • to bring off the passengers on a wrecked shipcứu các hành khách trên chiếc tàu bị nạn
  2. (Thông tục) Đưa đến thành công.

Dạng từ của bring off

Ngôi thứ ba số ítbrings off
Hiện tại phân từ (-ing)bringing off
Quá khứ phân từbrought off
Quá khứbrought off

Câu hỏi thường gặp

bring off nghĩa là gì?

bring off (cụm động từ) nghĩa là cứu, đưa đến thành công.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.