bring over
giọng máy của trình duyệt
bring over nghĩa là thuyết phục.
Nghĩa của bring over
Cụm động từ
- Làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục.
Dạng từ của bring over
| Ngôi thứ ba số ít | brings over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bringing over |
| Quá khứ phân từ | brought over |
| Quá khứ | brought over |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bring over
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bring over nghĩa là gì?
bring over (cụm động từ) nghĩa là thuyết phục.