bring out
giọng máy của trình duyệt
bring out nghĩa là đưa ra, mang ra, nói lên.
Nghĩa của bring out
Cụm động từ
- Đưa ra, mang ra, đem ra.
- Nói lên.
- Xuất bản.
- to bring out a bookxuất bản một cuốn sách
- Làm nổi bật, làm lộ rõ ra.
- to bring out the meaning more clearlylàm nổi bật nghĩa
- Giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi, khiêu vũ...).
Dạng từ của bring out
| Ngôi thứ ba số ít | brings out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bringing out |
| Quá khứ phân từ | brought out |
| Quá khứ | brought out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bring out
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bring out
- He brought out the truth of the murder case. Anh ta mang vụ án giết người ra ánh sáng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bring out nghĩa là gì?
bring out (cụm động từ) nghĩa là đưa ra, mang ra, nói lên.