TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring out

giọng máy của trình duyệt

bring out nghĩa là đưa ra, mang ra, nói lên.

Nghĩa của bring out

Cụm động từ

  1. Đưa ra, mang ra, đem ra.
  2. Nói lên.
  3. Xuất bản.
    • to bring out a bookxuất bản một cuốn sách
  4. Làm nổi bật, làm lộ rõ ra.
    • to bring out the meaning more clearlylàm nổi bật nghĩa
  5. Giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi, khiêu vũ...).

Dạng từ của bring out

Ngôi thứ ba số ítbrings out
Hiện tại phân từ (-ing)bringing out
Quá khứ phân từbrought out
Quá khứbrought out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bring out

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bring out

  • He brought out the truth of the murder case. Anh ta mang vụ án giết người ra ánh sáng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bring out nghĩa là gì?

bring out (cụm động từ) nghĩa là đưa ra, mang ra, nói lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.