TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring through

giọng máy của trình duyệt

bring through nghĩa là Giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo.

Nghĩa của bring through

Cụm động từ

  1. Giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo.

Dạng từ của bring through

Ngôi thứ ba số ítbrings through
Hiện tại phân từ (-ing)bringing through
Quá khứ phân từbrought through
Quá khứbrought through

Câu hỏi thường gặp

bring through nghĩa là gì?

bring through (cụm động từ) nghĩa là Giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.