TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring to a close

giọng máy của trình duyệt

bring to a close nghĩa là kết thúc, chấm dứt.

Nghĩa của bring to a close

Cụm động từ

  1. Kết thúc, chấm dứt.

Dạng từ của bring to a close

Ngôi thứ ba số ítbrings to a close
Hiện tại phân từ (-ing)bringing to a close
Quá khứ phân từbrought to a close
Quá khứbrought to a close

Câu hỏi thường gặp

bring to a close nghĩa là gì?

bring to a close (cụm động từ) nghĩa là kết thúc, chấm dứt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.