bring to a close
giọng máy của trình duyệt
bring to a close nghĩa là kết thúc, chấm dứt.
Nghĩa của bring to a close
Cụm động từ
- Kết thúc, chấm dứt.
Dạng từ của bring to a close
| Ngôi thứ ba số ít | brings to a close |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bringing to a close |
| Quá khứ phân từ | brought to a close |
| Quá khứ | brought to a close |
Câu hỏi thường gặp
bring to a close nghĩa là gì?
bring to a close (cụm động từ) nghĩa là kết thúc, chấm dứt.