TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brink

UK/ˈbɹɪŋk/ US/ˈbɹɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

brink nghĩa là bờ miệng.

Nghĩa của brink

Danh từ

  1. Bờ miệng (vực).
    • on the brink of warbên cạnh hố chiến tranh
    • on the brink of the gravekề miệng lỗ

Dạng từ của brink

Số nhiềubrinks

Họ từ của brink

Câu hỏi thường gặp

brink nghĩa là gì?

brink (danh từ) nghĩa là bờ miệng.

brink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brink: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.