brink
UK/ˈbɹɪŋk/
US/ˈbɹɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
brink nghĩa là bờ miệng.
Nghĩa của brink
Danh từ
- Bờ miệng (vực).
- on the brink of warbên cạnh hố chiến tranh
- on the brink of the gravekề miệng lỗ
Dạng từ của brink
| Số nhiều | brinks |
Họ từ của brink
Câu hỏi thường gặp
brink nghĩa là gì?
brink (danh từ) nghĩa là bờ miệng.
brink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brink: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪŋk/.