brinkmanship
UK/ˈbɹɪŋk.mən.ʃɪp/
US/ˈbɹɪŋk.mənˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
brinkmanship nghĩa là Chính sách "bên miệng hố chiến tranh".
Nghĩa của brinkmanship
Danh từ
- Chính sách "bên miệng hố chiến tranh".
Dạng từ của brinkmanship
| Số nhiều | brinkmanships |
Câu hỏi thường gặp
brinkmanship nghĩa là gì?
brinkmanship (danh từ) nghĩa là Chính sách "bên miệng hố chiến tranh".
brinkmanship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brinkmanship: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪŋk.mən.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪŋk.mənˌʃɪp/.