TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brinkmanship

UK/ˈbɹɪŋk.mən.ʃɪp/ US/ˈbɹɪŋk.mənˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

brinkmanship nghĩa là Chính sách "bên miệng hố chiến tranh".

Nghĩa của brinkmanship

Danh từ

  1. Chính sách "bên miệng hố chiến tranh".

Dạng từ của brinkmanship

Số nhiềubrinkmanships

Câu hỏi thường gặp

brinkmanship nghĩa là gì?

brinkmanship (danh từ) nghĩa là Chính sách "bên miệng hố chiến tranh".

brinkmanship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brinkmanship: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪŋk.mən.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪŋk.mənˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.