TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brio

UK/ˈbɹiːoʊ/ US/ˈbɹiːoʊ/ giọng máy của trình duyệt

brio nghĩa là sự sôi nổi.

Nghĩa của brio

Danh từ

  1. Sự sôi nổi.

Câu hỏi thường gặp

brio nghĩa là gì?

brio (danh từ) nghĩa là sự sôi nổi.

brio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brio: giọng Anh (UK) /ˈbɹiːoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹiːoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.