TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

briny

UK/ˈbɹaɪni/ US/ˈbɹaɪni/ giọng máy của trình duyệt

briny nghĩa là mặn, the briny biển.

Nghĩa của briny

Tính từ

  1. Mặn.

Danh từ

  1. The briny (từ lóng) biển.

Dạng từ của briny

So sánh hơnbrinier
So sánh nhấtbriniest

Họ từ của briny

Câu hỏi thường gặp

briny nghĩa là gì?

briny (tính từ, danh từ) nghĩa là mặn, the briny biển.

briny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của briny: giọng Anh (UK) /ˈbɹaɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹaɪni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.