TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brisket

UK/ˈbɹɪskɪt/ US/ˈbɹɪskɪt/ giọng máy của trình duyệt

brisket nghĩa là ức, thịt ức.

Nghĩa của brisket

Danh từ

  1. Ức (thú vật).
  2. Thịt ức (thú vật).

Dạng từ của brisket

Số nhiềubriskets

Câu hỏi thường gặp

brisket nghĩa là gì?

brisket (danh từ) nghĩa là ức, thịt ức.

brisket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brisket: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪskɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪskɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.