brisket
UK/ˈbɹɪskɪt/
US/ˈbɹɪskɪt/
giọng máy của trình duyệt
brisket nghĩa là ức, thịt ức.
Nghĩa của brisket
Danh từ
- Ức (thú vật).
- Thịt ức (thú vật).
Dạng từ của brisket
| Số nhiều | briskets |
Câu hỏi thường gặp
brisket nghĩa là gì?
brisket (danh từ) nghĩa là ức, thịt ức.
brisket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brisket: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪskɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪskɪt/.