TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brisk

UK/bɹɪsk/ US/bɹɪsk/ giọng máy của trình duyệt

brisk nghĩa là nhanh, nhanh nhẩu, hoạt động, phát đạt.

Nghĩa của brisk

Tính từ

  1. Nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi.
    • brisk pacebước đi nhanh nhẹn
  2. Hoạt động, phát đạt.
    • trade is briskbuôn bán đắt hàng
  3. Nổi bọt lóng lánh (rượu sâm banh); sủi bọt (bia).
  4. Trong lành, mát mẻ (không khí).
  5. Lồng lộng (gió).

Ngoại động từ

  1. Làm hoạt động lên, làm sôi nổi lên, làm phấn khởi lên, làm vui lên.
    • to brisk someone uplàm cho ai phấn khởi (vui) lên

Nội động từ

  1. To brisk up phấn khởi lên, vui lên.

Dạng từ của brisk

So sánh hơnbrisker
So sánh nhấtbriskest
Ngôi thứ ba số ítbrisks
Hiện tại phân từ (-ing)brisking
Quá khứ phân từbrisked
Quá khứbrisked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brisk

Đồng nghĩa

Họ từ của brisk

Cụm từ, thành ngữ với brisk

  • to brisk up a fire — Khêu ngọn lửa.

Câu hỏi thường gặp

brisk nghĩa là gì?

brisk (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhanh, nhanh nhẩu, hoạt động, phát đạt.

brisk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brisk: giọng Anh (UK) /bɹɪsk/, giọng Mỹ (US) /bɹɪsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.