TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

britches

UK/ˈbɹɪt͡ʃɪz/ US/ˈbɹɪt͡ʃɪz/ giọng máy của trình duyệt

britches nghĩa là Cái quần ống dài tới gót chân.

Nghĩa của britches

Danh từ

  1. Cái quần ống dài tới gót chân.
  2. Số nhiều của breech.

Câu hỏi thường gặp

britches nghĩa là gì?

britches (danh từ) nghĩa là Cái quần ống dài tới gót chân.

britches phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của britches: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪt͡ʃɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪt͡ʃɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.