broadly
UK/ˈbɹɔːdli/
US/ˈbɹɔdli/
giọng máy của trình duyệt
broadly nghĩa là rộng, rộng rãi, chung, đại khái.
Nghĩa của broadly
Phó từ
- Rộng, rộng rãi.
- Chung, đại khái, đại thể.
- broadly speakingnói chung, nói đại thể
Dạng từ của broadly
| So sánh hơn | more broadly |
| So sánh nhất | most broadly |
Câu hỏi thường gặp
broadly nghĩa là gì?
broadly (phó từ) nghĩa là rộng, rộng rãi, chung, đại khái.
broadly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của broadly: giọng Anh (UK) /ˈbɹɔːdli/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɔdli/.