TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

broadly

UK/ˈbɹɔːdli/ US/ˈbɹɔdli/ giọng máy của trình duyệt

broadly nghĩa là rộng, rộng rãi, chung, đại khái.

Nghĩa của broadly

Phó từ

  1. Rộng, rộng rãi.
  2. Chung, đại khái, đại thể.
    • broadly speakingnói chung, nói đại thể

Dạng từ của broadly

So sánh hơnmore broadly
So sánh nhấtmost broadly

Câu hỏi thường gặp

broadly nghĩa là gì?

broadly (phó từ) nghĩa là rộng, rộng rãi, chung, đại khái.

broadly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của broadly: giọng Anh (UK) /ˈbɹɔːdli/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɔdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.