broadminded
giọng máy của trình duyệt
broadminded nghĩa là khoáng đạt.
Nghĩa của broadminded
Tính từ
- Có tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt.
Câu hỏi thường gặp
broadminded nghĩa là gì?
broadminded (tính từ) nghĩa là khoáng đạt.
broadminded nghĩa là khoáng đạt.
broadminded (tính từ) nghĩa là khoáng đạt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.