brochette
UK/bɹəʊˈʃɛt/
US/bɹəʊˈʃɛt/
giọng máy của trình duyệt
brochette nghĩa là que xiên nhỏ.
Nghĩa của brochette
Danh từ
- Que xiên nhỏ.
- Cái ghim cài huân chương.
Dạng từ của brochette
| Số nhiều | brochettes |
Câu hỏi thường gặp
brochette nghĩa là gì?
brochette (danh từ) nghĩa là que xiên nhỏ.
brochette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brochette: giọng Anh (UK) /bɹəʊˈʃɛt/, giọng Mỹ (US) /bɹəʊˈʃɛt/.