TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brochure

UK/ˈbɹəʊ.ʃə(ɹ)/ US/bɹoʊˈʃʊɚ/ giọng máy của trình duyệt

brochure nghĩa là cuốn sách mỏng, tờ rơi, cuốn sách nhỏ.

Nghĩa của brochure

Danh từ

  1. Cuốn sách mỏng.
  2. Tờ rơi

Dạng từ của brochure

Số nhiềubrochures

Câu hỏi thường gặp

brochure nghĩa là gì?

brochure (danh từ) nghĩa là cuốn sách mỏng, tờ rơi, cuốn sách nhỏ.

brochure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brochure: giọng Anh (UK) /ˈbɹəʊ.ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /bɹoʊˈʃʊɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.