brominate
US/ˈbroʊ.mə.ˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
brominate nghĩa là Xử lý với brom hay với một hợp chất brom.
Nghĩa của brominate
Ngoại động từ
- Xử lý với brom hay với một hợp chất brom.
Dạng từ của brominate
| Ngôi thứ ba số ít | brominates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brominating |
| Quá khứ phân từ | brominated |
| Quá khứ | brominated |
Câu hỏi thường gặp
brominate nghĩa là gì?
brominate (ngoại động từ) nghĩa là Xử lý với brom hay với một hợp chất brom.
brominate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brominate: giọng Mỹ (US) /ˈbroʊ.mə.ˌneɪt/.