TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bromide

UK/ˈbɹəʊ.maɪd/ US/ˈbɹoʊ.maɪd/ giọng máy của trình duyệt

bromide nghĩa là thuốc an thần.

Nghĩa của bromide

Danh từ

  1. Hoá học Bromua.
  2. Số nhiều Thuốc an thần.
  3. Người vô vị, người hay nói sáo nhạt phèo.
  4. Câu chuyện vô vị; lời nói sáo.

Dạng từ của bromide

Số nhiềubromides

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bromide

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bromide

Câu hỏi thường gặp

bromide nghĩa là gì?

bromide (danh từ) nghĩa là thuốc an thần.

bromide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bromide: giọng Anh (UK) /ˈbɹəʊ.maɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹoʊ.maɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.