TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bronco

UK/ˈbɹɒŋkəʊ/ US/ˈbɹɑŋkoʊ/ giọng máy của trình duyệt

bronco nghĩa là Ngựa chưa thuần hoá hẳn (ở Ca-li-pho-ni-a).

Nghĩa của bronco

Danh từ

  1. Ngựa chưa thuần hoá hẳn (ở Ca-li-pho-ni-a).

Dạng từ của bronco

Số nhiềubroncos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bronco

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bronco nghĩa là gì?

bronco (danh từ) nghĩa là Ngựa chưa thuần hoá hẳn (ở Ca-li-pho-ni-a).

bronco phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bronco: giọng Anh (UK) /ˈbɹɒŋkəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɑŋkoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.