TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bronze Age

US/ˈbɹɑnz eɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

Bronze Age nghĩa là thời đại đồ đồng.

Nghĩa của Bronze Age

Danh từ riêng

  1. Thời đại đồ đồng.

Câu hỏi thường gặp

Bronze Age nghĩa là gì?

Bronze Age (danh từ riêng) nghĩa là thời đại đồ đồng.

Bronze Age phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Bronze Age: giọng Mỹ (US) /ˈbɹɑnz eɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.