TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bruit

UK/bɹuːt/ US/bɹut/ giọng máy của trình duyệt

bruit nghĩa là tin đồn, tiếng đồn, đồn đi, đồn lại.

Nghĩa của bruit

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Tin đồn, tiếng đồn, dư luận.

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đồn đi, đồn lại.
    • it is bruited about (abroad) thatngười ta đồn rằng
  2. Làm nổi tiếng.

Dạng từ của bruit

Số nhiềubruits
Ngôi thứ ba số ítbruits
Hiện tại phân từ (-ing)bruiting
Quá khứ phân từbruited
Quá khứbruited

Câu hỏi thường gặp

bruit nghĩa là gì?

bruit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tin đồn, tiếng đồn, đồn đi, đồn lại.

bruit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bruit: giọng Anh (UK) /bɹuːt/, giọng Mỹ (US) /bɹut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.