TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bruiser

UK/bɹuːzə/ US/bɹuzɚ/ giọng máy của trình duyệt

bruiser nghĩa là võ sĩ nhà nghề, máy mài mắt kính.

Nghĩa của bruiser

Danh từ

  1. Võ sĩ nhà nghề.
  2. Kỹ thuật Máy mài mắt kính.

Dạng từ của bruiser

Số nhiềubruisers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bruiser

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bruiser nghĩa là gì?

bruiser (danh từ) nghĩa là võ sĩ nhà nghề, máy mài mắt kính.

bruiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bruiser: giọng Anh (UK) /bɹuːzə/, giọng Mỹ (US) /bɹuzɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.