bruiser
UK/bɹuːzə/
US/bɹuzɚ/
giọng máy của trình duyệt
bruiser nghĩa là võ sĩ nhà nghề, máy mài mắt kính.
Nghĩa của bruiser
Danh từ
- Võ sĩ nhà nghề.
- Kỹ thuật Máy mài mắt kính.
Dạng từ của bruiser
| Số nhiều | bruisers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bruiser
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bruiser nghĩa là gì?
bruiser (danh từ) nghĩa là võ sĩ nhà nghề, máy mài mắt kính.
bruiser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bruiser: giọng Anh (UK) /bɹuːzə/, giọng Mỹ (US) /bɹuzɚ/.