TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brumby

UK/ˈbɹʌmbi/ giọng máy của trình duyệt US/ˈbɹʌmbi/ giọng máy của trình duyệt

brumby nghĩa là úc, ngựa chưa thuần.

Nghĩa của brumby

Danh từ

  1. Úc, (thông tục) ngựa chưa thuần.

Dạng từ của brumby

Số nhiềubrumbies

Câu hỏi thường gặp

brumby nghĩa là gì?

brumby (danh từ) nghĩa là úc, ngựa chưa thuần.

brumby phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brumby: giọng Anh (UK) /ˈbɹʌmbi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹʌmbi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.