TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brume

UK/bɹuːm/ US/bɹuːm/ giọng máy của trình duyệt

brume nghĩa là sương mù.

Nghĩa của brume

Danh từ

  1. Thơ ca Sương mù.

Dạng từ của brume

Số nhiềubrumes

Câu hỏi thường gặp

brume nghĩa là gì?

brume (danh từ) nghĩa là sương mù.

brume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brume: giọng Anh (UK) /bɹuːm/, giọng Mỹ (US) /bɹuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.