brume
UK/bɹuːm/
US/bɹuːm/
giọng máy của trình duyệt
brume nghĩa là sương mù.
Nghĩa của brume
Danh từ
- Thơ ca Sương mù.
Dạng từ của brume
| Số nhiều | brumes |
Câu hỏi thường gặp
brume nghĩa là gì?
brume (danh từ) nghĩa là sương mù.
brume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brume: giọng Anh (UK) /bɹuːm/, giọng Mỹ (US) /bɹuːm/.