TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brummagem

US/ˈbrə.mɪ.dʒəm/ giọng máy của trình duyệt

brummagem nghĩa là đồ rẻ tiền, đồ giả, rẻ tiền, hào nhoáng rẻ tiền.

Nghĩa của brummagem

Danh từ

  1. Đồ rẻ tiền, đồ hào nhoáng rẻ tiền.
  2. Đồ giả.

Tính từ

  1. Rẻ tiền, hào nhoáng rẻ tiền.
  2. Giả mạo.

Dạng từ của brummagem

Số nhiềuBrummagems

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brummagem

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brummagem nghĩa là gì?

brummagem (danh từ, tính từ) nghĩa là đồ rẻ tiền, đồ giả, rẻ tiền, hào nhoáng rẻ tiền.

brummagem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brummagem: giọng Mỹ (US) /ˈbrə.mɪ.dʒəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.