brummagem
US/ˈbrə.mɪ.dʒəm/
giọng máy của trình duyệt
brummagem nghĩa là đồ rẻ tiền, đồ giả, rẻ tiền, hào nhoáng rẻ tiền.
Nghĩa của brummagem
Danh từ
- Đồ rẻ tiền, đồ hào nhoáng rẻ tiền.
- Đồ giả.
Tính từ
- Rẻ tiền, hào nhoáng rẻ tiền.
- Giả mạo.
Dạng từ của brummagem
| Số nhiều | Brummagems |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brummagem
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brummagem nghĩa là gì?
brummagem (danh từ, tính từ) nghĩa là đồ rẻ tiền, đồ giả, rẻ tiền, hào nhoáng rẻ tiền.
brummagem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brummagem: giọng Mỹ (US) /ˈbrə.mɪ.dʒəm/.