brunt
UK/bɹʌnt/
US/bɹʌnt/
giọng máy của trình duyệt
brunt nghĩa là gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính.
Nghĩa của brunt
Danh từ
- Gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính.
- to bear the brunt of an attackchịu đựng mũi giùi của cuộc sống
Dạng từ của brunt
| Số nhiều | brunts |
| Ngôi thứ ba số ít | brunts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brunting |
| Quá khứ phân từ | brunted |
| Quá khứ | brunted |
Câu hỏi thường gặp
brunt nghĩa là gì?
brunt (danh từ) nghĩa là gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính.
brunt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brunt: giọng Anh (UK) /bɹʌnt/, giọng Mỹ (US) /bɹʌnt/.