TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brush-off

giọng máy của trình duyệt

brush-off nghĩa là sự từ chối, sự gạt bỏ.

Nghĩa của brush-off

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự từ chối, sự gạt bỏ, sự tống khứ.
  2. Sự tán tỉnh khó chịu.

Dạng từ của brush-off

Ngôi thứ ba số ítbrushes off
Hiện tại phân từ (-ing)brushing off
Quá khứ phân từbrushed off
Quá khứbrushed off
Số nhiềubrush-offs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brush-off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brush-off nghĩa là gì?

brush-off (danh từ) nghĩa là sự từ chối, sự gạt bỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.