TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrug off

giọng máy của trình duyệt

shrug off nghĩa là nhún vai coi khinh, giũ sạch.

Nghĩa của shrug off

Cụm động từ

  1. Nhún vai coi khinh.
    • to shrug off an insultnhún vai coi khinh một lời thoá mạ
  2. Giũ sạch.
    • to shrug off the effects of alcoholgiũ sạch hơi men

Dạng từ của shrug off

Ngôi thứ ba số ítshrugs off
Hiện tại phân từ (-ing)shrugging off
Quá khứ phân từshrugged off
Quá khứshrugged off

Câu hỏi thường gặp

shrug off nghĩa là gì?

shrug off (cụm động từ) nghĩa là nhún vai coi khinh, giũ sạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.