TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buddhism

UK/ˈbʊ.dɪ.zəm/ US/ˈbu.dɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

buddhism nghĩa là đạo phật, phật giáo.

Nghĩa của buddhism

Danh từ

  1. Đạo Phật.

Dạng từ của buddhism

Số nhiềuBuddhisms

Câu ví dụ với buddhism

  • He was converted from Buddhism to Christianity. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
  • India was Hindu, then it became Buddhist, then it became Hindu again, as Hinduism reabsorbed Buddhism. Ấn Độ theo đạo Hindu, sau đó là Phật Giáo, tiếp theo lại là đạo Hindu vì đạo Hindu đã tái hấp thụ Phật Giáo

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

buddhism nghĩa là gì?

buddhism (danh từ) nghĩa là đạo phật, phật giáo.

buddhism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buddhism: giọng Anh (UK) /ˈbʊ.dɪ.zəm/, giọng Mỹ (US) /ˈbu.dɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.