TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buddhist economics

giọng máy của trình duyệt

Buddhist economics nghĩa là kinh tế học phật giáo.

Nghĩa của Buddhist economics

Danh từ

  1. Kinh tế học Phật giáo.

Câu hỏi thường gặp

Buddhist economics nghĩa là gì?

Buddhist economics (danh từ) nghĩa là kinh tế học phật giáo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.