budding
UK/ˈbʌdiŋ/
US/ˈbʌdiŋ/
giọng máy của trình duyệt
budding nghĩa là sự ghép mắt, bắt đầu nảy nở.
Nghĩa của budding
Danh từ
- Nông nghiệp Sự ghép mắt.
Tính từ
- Bắt đầu nảy nở (tài năng...).
Dạng từ của budding
| Số nhiều | buddings |
Câu hỏi thường gặp
budding nghĩa là gì?
budding (danh từ, tính từ) nghĩa là sự ghép mắt, bắt đầu nảy nở.
budding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của budding: giọng Anh (UK) /ˈbʌdiŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌdiŋ/.