Buddhist Era
giọng máy của trình duyệt
Buddhist Era nghĩa là phật lịch.
Nghĩa của Buddhist Era
Danh từ riêng
- Phật lịch.
Câu hỏi thường gặp
Buddhist Era nghĩa là gì?
Buddhist Era (danh từ riêng) nghĩa là phật lịch.
Buddhist Era nghĩa là phật lịch.
Buddhist Era (danh từ riêng) nghĩa là phật lịch.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.