buddy
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌdi/
US/ˈbʌdi/
giọng máy của trình duyệt
buddy nghĩa là bạn thân.
Nghĩa của buddy
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) bạn thân.
Dạng từ của buddy
| Số nhiều | buddies |
| Ngôi thứ ba số ít | buddies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buddying |
| Quá khứ phân từ | buddied |
| Quá khứ | buddied |
| So sánh hơn | more buddy |
| So sánh nhất | most buddy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buddy
Đồng nghĩa
Họ từ của buddy
Câu hỏi thường gặp
buddy nghĩa là gì?
buddy (danh từ) nghĩa là bạn thân.
buddy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buddy: giọng Anh (UK) /ˈbʌdi/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌdi/.