TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

budget surplus

US/ ˈsɜː.ˌpləs/ giọng máy của trình duyệt

budget surplus nghĩa là thặng dư ngân sách.

Nghĩa của budget surplus

Danh từ

  1. (econ) Thặng dư ngân sách.

Câu hỏi thường gặp

budget surplus nghĩa là gì?

budget surplus (danh từ) nghĩa là thặng dư ngân sách.

budget surplus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của budget surplus: giọng Mỹ (US) / ˈsɜː.ˌpləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.