TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

budget line

US/ ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

budget line nghĩa là đường ngân sách.

Nghĩa của budget line

Danh từ

  1. (econ) Đường ngân sách.

Câu hỏi thường gặp

budget line nghĩa là gì?

budget line (danh từ) nghĩa là đường ngân sách.

budget line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của budget line: giọng Mỹ (US) / ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.