TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buffer memory

US/ˈbə.fɜː ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

buffer memory nghĩa là bộ nhớ đệm, bộ nhớ trung gian.

Nghĩa của buffer memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ đệm, bộ nhớ trung gian.

Câu hỏi thường gặp

buffer memory nghĩa là gì?

buffer memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ đệm, bộ nhớ trung gian.

buffer memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buffer memory: giọng Mỹ (US) /ˈbə.fɜː ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.