buffoon
UK/bəˈfuːn/
US/bəˈfuːn/
giọng máy của trình duyệt
buffoon nghĩa là anh hề, pha trò hề, làm hề.
Nghĩa của buffoon
Danh từ
- Anh hề.
Nội động từ
- Pha trò hề, làm hề.
Dạng từ của buffoon
| Số nhiều | buffoons |
| Ngôi thứ ba số ít | buffoons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buffooning |
| Quá khứ phân từ | buffooned |
| Quá khứ | buffooned |
Họ từ của buffoon
Câu hỏi thường gặp
buffoon nghĩa là gì?
buffoon (danh từ, nội động từ) nghĩa là anh hề, pha trò hề, làm hề.
buffoon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buffoon: giọng Anh (UK) /bəˈfuːn/, giọng Mỹ (US) /bəˈfuːn/.