TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buffo

US/ˈbuː.ˌfoʊ/ giọng máy của trình duyệt

buffo nghĩa là diễn viên kịch vui, khôi hài.

Nghĩa của buffo

Danh từ

  1. Diễn viên kịch vui.

Tính từ

  1. Khôi hài.

Dạng từ của buffo

Số nhiềubuffos

Câu hỏi thường gặp

buffo nghĩa là gì?

buffo (danh từ, tính từ) nghĩa là diễn viên kịch vui, khôi hài.

buffo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buffo: giọng Mỹ (US) /ˈbuː.ˌfoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.