TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buggy

UK/ˈbʌ.ɡi/ giọng máy của trình duyệt

buggy nghĩa là xe độc mã, xe một ngựa, có rệp, nhiều rệp.

Nghĩa của buggy

Danh từ

  1. Xe độc mã, xe một ngựa.

Tính từ

  1. Có rệp, nhiều rệp.
  2. Máy tính Có lỗi, có nhiều lỗi.

Dạng từ của buggy

Số nhiềubuggies
So sánh hơnbuggier
So sánh nhấtbuggiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buggy

Đồng nghĩa

Họ từ của buggy

Câu hỏi thường gặp

buggy nghĩa là gì?

buggy (danh từ, tính từ) nghĩa là xe độc mã, xe một ngựa, có rệp, nhiều rệp.

buggy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buggy: giọng Anh (UK) /ˈbʌ.ɡi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.