TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bugging

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌɡɪŋ/ US/ˈbʌɡɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bugging nghĩa là làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu.

Nghĩa của bugging

Tính từ

  1. Tech Làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu; đặt máy ghi âm bí mật.

Dạng từ của bugging

Số nhiềubuggings

Câu hỏi thường gặp

bugging nghĩa là gì?

bugging (tính từ) nghĩa là làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu.

bugging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bugging: giọng Anh (UK) /ˈbʌɡɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌɡɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.