bugging
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌɡɪŋ/
US/ˈbʌɡɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bugging nghĩa là làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu.
Nghĩa của bugging
Tính từ
- Tech Làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu; đặt máy ghi âm bí mật.
Dạng từ của bugging
| Số nhiều | buggings |
Câu hỏi thường gặp
bugging nghĩa là gì?
bugging (tính từ) nghĩa là làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu.
bugging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bugging: giọng Anh (UK) /ˈbʌɡɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌɡɪŋ/.