TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

building-society

US/ sə.ˈsɑɪ.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

building-society nghĩa là Hội chơi họ để làm nhà.

Nghĩa của building-society

Danh từ

  1. Hội chơi họ để làm nhà.
  2. (econ) Ngân hàng phát triển gia cư.

Dạng từ của building-society

Số nhiềubuilding societies

Câu hỏi thường gặp

building-society nghĩa là gì?

building-society (danh từ) nghĩa là Hội chơi họ để làm nhà.

building-society phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của building-society: giọng Mỹ (US) / sə.ˈsɑɪ.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.