buildup
UK/ˈbɪldʌp/
US/ˈbɪldʌp/
giọng máy của trình duyệt
buildup nghĩa là tích tụ, dồn đống.
Nghĩa của buildup
Danh từ
- Tích tụ, dồn đống
Dạng từ của buildup
| Số nhiều | buildups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buildup
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
buildup nghĩa là gì?
buildup (danh từ) nghĩa là tích tụ, dồn đống.
buildup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buildup: giọng Anh (UK) /ˈbɪldʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪldʌp/.