TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buildup

UK/ˈbɪldʌp/ US/ˈbɪldʌp/ giọng máy của trình duyệt

buildup nghĩa là tích tụ, dồn đống.

Nghĩa của buildup

Danh từ

  1. Tích tụ, dồn đống

Dạng từ của buildup

Số nhiềubuildups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buildup

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

buildup nghĩa là gì?

buildup (danh từ) nghĩa là tích tụ, dồn đống.

buildup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buildup: giọng Anh (UK) /ˈbɪldʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪldʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.