bulb
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌlb/
US/ˈbʌlb/
giọng máy của trình duyệt
bulb nghĩa là củ, hành.
Nghĩa của bulb
Danh từ
- Củ (hành, tỏi...); (thực vật học) (thân) hành.
- Giải phẫu Hành.
- Bóng đèn.
- Bầu.
- bulb of thermometerbầu nhiệt biểu
- Quả bóp (bơm nước hoa...).
Dạng từ của bulb
| Số nhiều | bulbs |
| Ngôi thứ ba số ít | bulbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bulbing |
| Quá khứ phân từ | bulbed |
| Quá khứ | bulbed |
Họ từ của bulb
Câu ví dụ với bulb
- How much does this light bulb cost? Cái bóng đèn này bao nhiêu tiền?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bulb nghĩa là gì?
bulb (danh từ) nghĩa là củ, hành.
bulb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bulb: giọng Anh (UK) /ˈbʌlb/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌlb/.