TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bulb

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌlb/ US/ˈbʌlb/ giọng máy của trình duyệt

bulb nghĩa là củ, hành.

Nghĩa của bulb

Danh từ

  1. Củ (hành, tỏi...); (thực vật học) (thân) hành.
  2. Giải phẫu Hành.
  3. Bóng đèn.
  4. Bầu.
    • bulb of thermometerbầu nhiệt biểu
  5. Quả bóp (bơm nước hoa...).

Dạng từ của bulb

Số nhiềubulbs
Ngôi thứ ba số ítbulbs
Hiện tại phân từ (-ing)bulbing
Quá khứ phân từbulbed
Quá khứbulbed

Họ từ của bulb

Câu ví dụ với bulb

  • How much does this light bulb cost? Cái bóng đèn này bao nhiêu tiền?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bulb nghĩa là gì?

bulb (danh từ) nghĩa là củ, hành.

bulb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bulb: giọng Anh (UK) /ˈbʌlb/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌlb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.