TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

built-up

US/ˈbɪɫt.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

built-up nghĩa là Có nhà cửa san sát.

Nghĩa của built-up

Tính từ

  1. Có nhà cửa san sát.

Dạng từ của built-up

So sánh hơnmore built-up
So sánh nhấtmost built-up

Câu hỏi thường gặp

built-up nghĩa là gì?

built-up (tính từ) nghĩa là Có nhà cửa san sát.

built-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của built-up: giọng Mỹ (US) /ˈbɪɫt.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.