TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bulimy

giọng máy của trình duyệt

bulimy nghĩa là chứng háu ăn, sự ham.

Nghĩa của bulimy

Danh từ

  1. Y học Chứng cuồng ăn vô độ; chứng háu ăn.
  2. Sự ham (đọc sách...).

Câu hỏi thường gặp

bulimy nghĩa là gì?

bulimy (danh từ) nghĩa là chứng háu ăn, sự ham.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.